Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cư, cứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cư, cứ:

据 cư, cứ裾 cư, cứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: cư,cứ

cư, cứ [cư, cứ]

U+636E, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 據;
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi1;

cư, cứ

Nghĩa Trung Việt của từ 据

(Tính) Kiết cư : xem kiết .Một âm là cứ.

(Động)
Cũng như cứ .Giản thể của chữ .

cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (vhn)
cư (btcn)
cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (gdhn)

Nghĩa của 据 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (據)
[jū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
túng tiền; túng bấn。缺少钱,境况窘迫。见〖拮据〗。
Ghi chú: 另见jù。
Từ phồn thể: (據)
[jù]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CỨ
1. chiếm cứ; chiếm。占据。
盘据。
chiếm đóng.
据为己有。
chiếm làm của riêng.
2. dựa vào; cứ。凭借;依靠。
据点。
cứ điểm.
据险固守。
dựa vào địa thế hiểm trở để cố thủ.
3. căn cứ; dựa theo。按照;依据。
据理力争。
dựa theo lí lẽ để tranh cãi.
据实报告。
căn cứ vào sự thực để báo cáo.
4. chứng cứ; bằng chứng。可以用做证明的事物。
凭据。
bằng chứng.
证据。
chứng cứ.
收据。
biên lai.
字据。
chứng cứ bằng chữ viết.
单据。
biên lai.
论据。
luận cứ.
票据。
phiếu xuất nhập.
契据。
chứng từ.
事出有因,查无实据。
việc xảy ra có nguyên nhân, điều tra không có chứng cứ cụ thể .
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
据点 ; 据守 ; 据说

Chữ gần giống với 据:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 据

, ,

Chữ gần giống 据

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 据 Tự hình chữ 据 Tự hình chữ 据 Tự hình chữ 据

cư, cứ [cư, cứ]

U+88FE, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, ju4;
Việt bính: geoi1;

cư, cứ

Nghĩa Trung Việt của từ 裾

(Danh) Vạt áo.
◇Liêu trai chí dị
: Thiểu gian, tự hữu nhân ám khiên kì cư , (Họa bích ) Một lát, tựa như có người kín đáo kéo vạt áo.Một âm là cứ.
§ Thông cứ .
cư, như "quần cư (xiêm áo)" (gdhn)

Nghĩa của 裾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: CƯ

1. vạt áo。衣服的大襟。
2. tà áo。衣服的前后部分。

Chữ gần giống với 裾:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裾 Tự hình chữ 裾 Tự hình chữ 裾 Tự hình chữ 裾

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứ

cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
cứ:cứ (ngồi xổm)
cứ:cái cưa
cứ:cái cưa
cư, cứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cư, cứ Tìm thêm nội dung cho: cư, cứ